← Về sổ tay TLBB Classic
Mục lục sổ tay TLBB Classic
564 trang, cập nhật 2026-10-01.
Trang chính 75
- TLBB Classic: lịch cày hôm nay, giờ boss realtime
- Lộ trình lên cấp 1 → 89, bãi train theo cấp
- Đường đi, bản đồ và toạ độ NPC mọi map
- Boss và bảng drop: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Build 9 môn phái, khảm ngọc, giá tiệm KNB
- Cẩm nang tân thủ, trân thú, hợp ngọc, nhiệm vụ
- Mới vào làm gì: 11 bước tân thủ
- 207 trân thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Máy tính hợp ngọc cấp 1 → 5
- Nhiệm vụ theo cấp, NPC và toạ độ
- Kiếm tiền và giá chợ
- Chơi theo mức nạp: 0đ, nạp nhẹ, nạp mạnh
- Khoa Cử: giờ thi, NPC, mẹo
- Ghi chú, thuật ngữ, mẹo tăng cấp
- Build Thiếu Lâm: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Thiếu Lâm 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiếu Lâm 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiếu Lâm 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiếu Lâm cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Minh Giáo: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Minh Giáo 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Minh Giáo 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Minh Giáo 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Minh Giáo cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Cái Bang: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Cái Bang 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Cái Bang 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Cái Bang 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Cái Bang cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Võ Đang: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Võ Đang 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Võ Đang 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Võ Đang 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Võ Đang cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Nga Mi: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Nga Mi 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Nga Mi 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Nga Mi 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Nga Mi cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Tinh Túc: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Tinh Túc 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Tinh Túc 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Tinh Túc 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Tinh Túc cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Long: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Thiên Long 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Long 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Long 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Long cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Sơn: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Thiên Sơn 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Sơn 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Sơn 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Thiên Sơn cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Build Tiêu Dao: cộng điểm, kỹ năng, khảm ngọc
- Build Tiêu Dao 4x (cấp 40–49): ngọc, đồ, chi phí
- Build Tiêu Dao 5x (cấp 50–59): ngọc, đồ, chi phí
- Build Tiêu Dao 6x (cấp 60–69): ngọc, đồ, chi phí
- Build Tiêu Dao cấp 75–89: ngọc, đồ, chi phí
- Boss Thương Sơn: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Võ Di: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Huyền Vũ Đảo: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Thảo Nguyên: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Thánh Thú Sơn: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Kính Hồ: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Nhiều map: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Ngân Ngai Tuyết Nguyên: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Lâu Lan: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Lịch hoạt động Thứ Hai: giờ boss, sự kiện
- Lịch hoạt động Thứ Ba: giờ boss, sự kiện
- Lịch hoạt động Thứ Tư: giờ boss, sự kiện
- Lịch hoạt động Thứ Năm: giờ boss, sự kiện
- Lịch hoạt động Thứ Sáu: giờ boss, sự kiện
- Lịch hoạt động Thứ Bảy: giờ boss, sự kiện
- Lịch hoạt động Chủ Nhật: giờ boss, sự kiện
Hoạt động 43
- Trân Long Kỳ Cuộc: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Kẻ thù xâm lược · boss Ác Tặc: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Đánh lén môn phái · boss Ác Bá: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Trừng giới hung đồ · đào kho báu (boss Mã Tặc): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Lâu Lan Tầm Bảo: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Thiên Giáng Kỳ Thú: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Bảo hộ bang phái trú địa: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Khoa Cử: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Tiên Thảo Tranh Đoạt: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Cạnh Kỹ Trường bảo rương: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Bảo Rương Tranh Đoạt: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Trân thú Long Quy: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Dã Trư bạo loạn: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss Thương Sơn · Huyền Kích Kim Cang: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss Võ Di · Thiên Niên Băng Phách: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss Huyền Vũ Đảo · Mãng Cổ Chu Cáp Vương: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss Thảo Nguyên · Bạch Minh Khải: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Hoa Sơn Luận Kiếm: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Đại Hội Tỷ Võ: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Kính Hồ Tiễu Phỉ (bang): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Thiên Tầm (đội kết bái): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Hàn Ngọc Cốc (luyện công): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Thử Tài Vận May: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Thu thập chữ ký: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Đoạt bảo sư đồ luyện: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss tuần tra Vô Địch Phi Thiên Miêu: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss tuần tra Thiểm Điện Cẩu: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Do Thám tin tức (bang): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Ngày Thương nhân (thưởng nhiệm vụ Thương nhân tăng): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Ngày tết Tào Vận (Tào Vận ×2): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Q1-2 Tô Châu · Trừ Phỉ Phá Tam Quan vòng 1–2: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Q3 Tô Châu · Lão tam hoàn vòng 3 (boss Cát Vinh): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Yến Tử Ổ (boss Mộ Dung Phục): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Sát Tinh (boss Tống Khương): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Sơ chiến Phiêu Miểu Phong (boss Lý Thu Thủy): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Khiêu chiến Phiêu Miểu Phong: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Q1-2 Lâu Lan · Lâu Lan liên hoàn vòng 1–2: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Q3 Lâu Lan · Lâu Lan liên hoàn vòng 3: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss Xí Nga Vương (không có giờ cố định): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Tàng Kinh Các (boss Mông Diện Ác Tăng): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Boss Kính Hồ (mỗi giờ: :45 · :50 · :55): giờ mở, cấp, phần thưởng
- Sự kiện Alpha: Boss Bàn Cổ: giờ mở, cấp, phần thưởng
- Túc Cầu · Hoành Tảo Mẫu Đơn Uyển: giờ mở, cấp, phần thưởng
Boss 120
- Huyền Kích Kim Cang: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Thiên Niên Băng Phách: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Mãng Cổ Chu Cáp Vương: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Bạch Minh Khải: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Long Quy: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Boss Kính Hồ: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Tặc Binh Đầu Mục: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Ác Bá: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Tiêm Nha Dã Trư Vương: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Xí Nga Vương: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Mông Diện Ác Tăng: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Hộ Đảo Thần Thú: giờ ra, toạ độ, đồ rơi
- Mộ Dung Phục: vị trí, đồ rơi
- Cưu Ma Trí: vị trí, đồ rơi
- Đoàn Diên Khánh: vị trí, đồ rơi
- Diệp Nhị Nương: vị trí, đồ rơi
- Nhạc Lão Tam: vị trí, đồ rơi
- Vân Trung Hạc: vị trí, đồ rơi
- Túc cầu thập tam muội Tôn Mỹ Mỹ: vị trí, đồ rơi
- Viễn Cổ Kỳ Hồn: vị trí, đồ rơi
- Hoàng Kim Kỳ Tử: vị trí, đồ rơi
- Tặc Binh Đầu Mục: vị trí, đồ rơi
- Ác Bá: vị trí, đồ rơi
- Lâu La: vị trí, đồ rơi
- Bảo Tàng Chủ Nhân: vị trí, đồ rơi
- Kính Hồ Thuỷ Phỉ Đầu Lĩnh: vị trí, đồ rơi
- Đại Sơn Quỷ: vị trí, đồ rơi
- Sơn Thần: vị trí, đồ rơi
- Mông Diện Ác Tăng: vị trí, đồ rơi
- Quỷ Kiếm cấp 51: vị trí, đồ rơi
- Nham Ma cấp 54: vị trí, đồ rơi
- Độc Ty Tri Thù Vương cấp 57: vị trí, đồ rơi
- Triền tơ tri chu vương cấp 57: vị trí, đồ rơi
- Xuân Thập Tam Nương cấp 60: vị trí, đồ rơi
- Phục Địa Ma cấp 63: vị trí, đồ rơi
- Bạch Đế Âm Ảnh cấp 66: vị trí, đồ rơi
- Bạch Đế cấp 66: vị trí, đồ rơi
- Minh Tướng cấp 69: vị trí, đồ rơi
- Huyết Ẩm Cuồng Đao cấp 72: vị trí, đồ rơi
- Xích Tiêu cấp 75: vị trí, đồ rơi
- Xích tiêu hoả hồn cấp 75: vị trí, đồ rơi
- Hộ Đảo Thần Thú: vị trí, đồ rơi
- Vô Địch Phi Thiên Miêu cấp 25: vị trí, đồ rơi
- Mãng Cổ Chu Cáp Vương cấp 80: vị trí, đồ rơi
- Mãng Cổ Chu Cáp cấp 50: vị trí, đồ rơi
- Phệ Tâm Quỷ Báo cấp 35: vị trí, đồ rơi
- Lợi Trảo Tà Ưng cấp 35: vị trí, đồ rơi
- Huyền Kích Kim Cương cấp 80: vị trí, đồ rơi
- Huyền Kích Thần Tướng cấp 50: vị trí, đồ rơi
- Băng phách ngàn năm cấp 80: vị trí, đồ rơi
- Băng Yêu cấp 50: vị trí, đồ rơi
- Bạch Minh Khởi cấp 80: vị trí, đồ rơi
- Minh Hư Nô cấp 50: vị trí, đồ rơi
- Hỗn Giang tiểu long cấp 55: vị trí, đồ rơi
- Hỗn Giang Long cấp 60: vị trí, đồ rơi
- Xuất động tiểu giao cấp 53: vị trí, đồ rơi
- Xuất động giao cấp 58: vị trí, đồ rơi
- Phiên giang tiểu thận cấp 53: vị trí, đồ rơi
- Phiên giang thận cấp 58: vị trí, đồ rơi
- Long Quy cấp 85: vị trí, đồ rơi
- Dã Trư Đầu Mục: vị trí, đồ rơi
- Tiêm Nha Dã Trư Vương: vị trí, đồ rơi
- Cuồng Bạo Long: vị trí, đồ rơi
- Bảo Sương Đồng Tử cấp 85: vị trí, đồ rơi
- Thiểm Điện Cẩu cấp 25: vị trí, đồ rơi
- Hấp Huyết Biên Phúc: vị trí, đồ rơi
- Khiết Hồn Tích Dịch: vị trí, đồ rơi
- Dư Độc: vị trí, đồ rơi
- Hồng Hùng Vương: vị trí, đồ rơi
- Cát vinh: vị trí, đồ rơi
- Cát Vinh Phẫn Nộ: vị trí, đồ rơi
- Tôn Lập Giả: vị trí, đồ rơi
- Viên công tử: vị trí, đồ rơi
- Kim Đường: vị trí, đồ rơi
- Bành Hầu: vị trí, đồ rơi
- Thu thập tam nương: vị trí, đồ rơi
- Bạch Sầm: vị trí, đồ rơi
- Mạnh Muội: vị trí, đồ rơi
- Giả Xuyên: vị trí, đồ rơi
- Vương Quân: vị trí, đồ rơi
- Đại bổn hùng: vị trí, đồ rơi
- Phiêu Phiêu Áp: vị trí, đồ rơi
- Tiểu Thố Thố: vị trí, đồ rơi
- Cáp Đại Bá: vị trí, đồ rơi
- Tang Thổ Công: vị trí, đồ rơi
- Ô Lão Đại: vị trí, đồ rơi
- Trác Bất Phàm: vị trí, đồ rơi
- Bất Bình Đạo Nhân: vị trí, đồ rơi
- Nhậm Bình Sinh: vị trí, đồ rơi
- Lý Thu Thuỷ: vị trí, đồ rơi
- Sương Ảnh cấp 40: vị trí, đồ rơi
- U Cấm Thủ Vệ cấp 72: vị trí, đồ rơi
- U Linh Tế Tự cấp 77: vị trí, đồ rơi
- Tần Hoàng Chi Phách cấp 82: vị trí, đồ rơi
- Tiểu Trư Trư cấp 85: vị trí, đồ rơi
- Tiểu Cẩu Cẩu cấp 85: vị trí, đồ rơi
- Tiểu Ưng Ưng: vị trí, đồ rơi
- Tiểu Hổ Hổ cấp 85: vị trí, đồ rơi
- Trấn Bảo Long Vương: vị trí, đồ rơi
- Vương Diêm: vị trí, đồ rơi
- Hồng Cức Yêu Vương: vị trí, đồ rơi
- Hỏa Diễm Yêu Ma: vị trí, đồ rơi
- Bàn Sơn Đạo Nhân: vị trí, đồ rơi
- Thiên Khôi Tinh Tống Khương: vị trí, đồ rơi
- Thiên Cang Tinh Lô Quân Dật: vị trí, đồ rơi
- Thiên Cơ Tinh Ngô Vĩnh: vị trí, đồ rơi
- Thiên Sát Tinh Lý Khôi: vị trí, đồ rơi
- Thiên Nhàn Tinh Công Tôn Thánh: vị trí, đồ rơi
- Thiên Dũng Tinh Quan Thịnh: vị trí, đồ rơi
- Thiên Hùng Tinh Lâm Sung: vị trí, đồ rơi
- Thiên Mãnh Tinh Tần Minh: vị trí, đồ rơi
- Thiên Anh Tinh Hoa Dung: vị trí, đồ rơi
- Thiên Thương Tinh Vũ Tụng: vị trí, đồ rơi
- Thiên Cô Tinh Lỗ Chí Sinh: vị trí, đồ rơi
- Thiên Uy Tinh Hô Diên Trác: vị trí, đồ rơi
- Công Hồn Ảnh Tượng cấp 40: vị trí, đồ rơi
- Xí Nga Vương cấp 80: vị trí, đồ rơi
- Mộc Dũng Bá cấp 30: vị trí, đồ rơi
- Hộ Bảo Thần Thú cấp 18: vị trí, đồ rơi
- Đoạt bảo Mã tặc: vị trí, đồ rơi
Trân thú 207
- Trân thú Anh Vũ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Biên Bức: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bá Vương Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Chiêu Sài Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Chương Ngư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cẩu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Giáp Trùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hoán Hùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hương Điềm Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hầu Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Kỹ Gia Dương: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Lang: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Mặc Kính Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nga: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ngạc Ngư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ngọc Thỏ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nhím: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Phấn Điệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thanh Oa: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thỏ Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tiểu Mô: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tích Dịch: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tùng Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tạp Tạp Sư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Xí Nga: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Yy Hùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Yến Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Áp Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ô Quy: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đường Lang: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Độc Hạt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Sài Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ban Điệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cường Giáp Trùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cường Hùng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cường Long Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Dã Trư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hoan: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Linh Hạt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Linh Tê Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Linh Đương Hỗ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Lão Hổ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Lưu Hành Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Miêu Đầu Ưng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Quai Xí Nga: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thanh Giải: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thố Tiêu Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tiêm Nha Bạo Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tráng Mô: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tráng Oa Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đoàn Bính Ngọc Thỏ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Báo Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Băng Tàm: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hỏa Tông Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hỏa Tông Yêu Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Linh Xí Nga: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Lợi Nha Bạo Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Phiên Gia Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Quyên Điệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thiềm Cung Ngọc Thỏ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thì Thượng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Giáp Trùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Hùng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Hạt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Long Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Mô: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Oa Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Tê Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Đương Hỗ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đà Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đại Áp Giải: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ưng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bắc Cực Hùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cương Nha Bạo Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hoàn Điệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Huyền Dực Ma Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Huyền Dực Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Khổng Tước: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Kiếm Xỉ Hổ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Lam Môi Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Mao Lư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ngẫu Tượng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Siêu Hùng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Siêu Long Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Siêu Oa Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Siêu Tê Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thiên Hạt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thánh Giáp Trùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thánh Mô: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thánh Xí Nga: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thánh Đương Hỗ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thường Nga Ngọc Thỏ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Triều Hành Giải: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Kỳ Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đại Tinh Tinh: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bác Mã: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cầu Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Huyết Nha Bạo Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Kiếm Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ma Hạt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nhung Ngao Giải: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Phượng Vĩ Điệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Quan Quân Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Giáp Trùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Hùng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Long Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Mô: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Oa Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Tê Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Đương Hỗ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tiểu Tượng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Toán Nê Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tuyết Điêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tê Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Viêm Hỏa Yêu Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Xi Huyền Dực Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đại Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú An Kỳ Nhi: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Anh Chiêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bàng Giải: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bách Biến Hùng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bính Thiên ĐOi Thánh: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bảo Tương Đồng Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bỉ Dực Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Bố Lão Hổ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Chiêu Minh Quy Khư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Chiêu Thụy Kỳ Lân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Chí Tôn Thần Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Chúc Dẫn Thương Minh: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cát Tường Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cùng Kỳ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cửu Lê Yêu Hổ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cửu Tiêu Chiến Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Cửu Tiêu Khai Minh: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Giao Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Già Li Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Go Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hiệp Lộ Phùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hoa Tiên Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hoan Nhạc Trư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Huyền Lăng Nguyên Quân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hùng Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hùng Miêu Song Hiệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hạt Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hải Đạo Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hỏa Diễm Yêu Ma: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Hồ Điệp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Kỳ Lân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Linh Thỏ Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Liệt Thỏ Điềm Tâm: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Loan Phượng Hỏa Minh: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Long Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Long Quy: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Long Tam Thái Tử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ma Nha Bạo Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ma Pháp Điềm Thỏ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Manh Bảo Trư: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nghê Hoàng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ngũ Sắc Thần Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ngạo Vân Thương Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ngốc Ngốc Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nham Hồn: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nhị Lang Chân Quân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Niên Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Oa Hoàng Long Mãng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Oa Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Phúc Hải Long Quân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Phế Sài: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Sồ Phượng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Sửu Tiểu Áp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thiên Bồng Lãm Nguyệt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thiên Cực Thần Quân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thiên Mệnh Huyền Phượng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thiên Phong Chiến Hạt: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thông Tí Viên Hầu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thất Thải Huy Tuấn: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thất Tịch Uyên Ương: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thất Xảo Ly Miêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Viên: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thần Xí Nga: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Thụ Đại Hùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tiểu Hoa Yêu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tiểu Hồ Tiên: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Kỳ Hổ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trân Kỳ Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Trấn Đảo Thần Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tuyết Hồ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tuần Lộc: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tê Điểu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tù Ngưu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tần Tiểu Ngẫu: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Tứ Thời Sơn Quân: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Uyên Ương: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Viêm Hỏa Tông Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Vạn Thế Hồn: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Xi Huyền Ma Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Xuyên Sơn Giáp: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Xảo Xảo: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Áp Chủy Thú: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đương Hỗ: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đường Trang Thử: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Đại Giáp Trùng: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Ấu Xỉ Long: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
- Trân thú Nãi Du Hỏa Kê: tư chất, kỹ năng, chỗ bắt
Bản đồ, đường đi 38
- Lạc Dương: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Tô Châu: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Đại Lý: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Lâu Lan: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Phiêu Miểu Phong: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Thúc Hà Cổ Trấn: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Thương Sơn: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Huyền Vũ Đảo: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Thánh Thú Sơn: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Nhạn Nam: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Ma Nhai Động: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Nhạn Bắc: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Yến Vương Cổ Mộ: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Thảo Nguyên: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Liêu Tây: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Ngân Ngai Tuyết Nguyên: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Trường Bạch Sơn: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Đôn Hoàng: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Bảo Tàng Động: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Tung Sơn: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Kính Hồ: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Thái Hồ: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Tây Hồ: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Long Tuyền: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Võ Di: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Mai Lĩnh: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Nam Hải: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Hải Tặc Động: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Nhị Hải: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Thạch Lâm: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Ngọc Khê: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Nam Chiếu: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Diêm Hồ: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Bạch Sa Diêm Khanh: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Vô Lượng Sơn: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Kiếm Các: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Tần Hoàng Địa Cung: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
- Yến Tử Ổ: cách đi, toạ độ NPC, bản đồ
Vật phẩm 81
- Thiên Canh CH Tinh Hoa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu Vàng khoá: rơi ở đâu, giá tiệm
- SCHTP: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu KNB khoá 400: rơi ở đâu, giá tiệm
- Hồng Bảo Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Thiên Linh Đan: rơi ở đâu, giá tiệm
- Hoàn Đồng Thiên Thư cao cấp: rơi ở đâu, giá tiệm
- Địa Sát CH Tinh Hoa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Sừng Của Tuấn Vân: rơi ở đâu, giá tiệm
- Chưởng Cự Yếu Quyết: rơi ở đâu, giá tiệm
- Kim Cương Sa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Giám Định Phù: rơi ở đâu, giá tiệm
- Cao Cấp Bảo Thạch Tương Khảm Phù: rơi ở đâu, giá tiệm
- Tân Mãng Thần Phù cấp 7: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu KNB khoá 300: rơi ở đâu, giá tiệm
- Di Đạo Xích: rơi ở đâu, giá tiệm
- Võ Hồn Ngự Dao Bàn: rơi ở đâu, giá tiệm
- Lệnh Bài Thương Nhân: rơi ở đâu, giá tiệm
- Huyễn Sức Phù: rơi ở đâu, giá tiệm
- Hàn Băng Tinh Tiết: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu KNB khoá 50: rơi ở đâu, giá tiệm
- Thần Binh Phù cấp 3: rơi ở đâu, giá tiệm
- Huyền Thiên Hàn Ngọc: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu KNB khoá 120×2: rơi ở đâu, giá tiệm
- Nữ Oa Thần Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Nữ Oa Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Vong Vô Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Tụ Linh Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu KNB khoá 200×2: rơi ở đâu, giá tiệm
- Sách: rơi ở đâu, giá tiệm
- Hồn Băng Châu: rơi ở đâu, giá tiệm
- Ức Hồn Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Linh Hồn Toái Phiến: rơi ở đâu, giá tiệm
- Nhuận Hồn Thạch-Kích: rơi ở đâu, giá tiệm
- Bí Kíp Cao Huyết Tế: rơi ở đâu, giá tiệm
- Bí Kíp Huyết Tế: rơi ở đâu, giá tiệm
- Tung Tích Dã Trư Vương: rơi ở đâu, giá tiệm
- Sách kỹ năng pet: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu KNB khoá 100: rơi ở đâu, giá tiệm
- Thần Diệc Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Huyền Hạo Ngọc: rơi ở đâu, giá tiệm
- Sơ Cấp Khắc Danh Phù: rơi ở đâu, giá tiệm
- Tử Kim Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Thanh Tâm Phổ Thiện Chú (Nga Mi): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Định Hải Thần Châm (Tiêu Dao): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Hàm Tiếu Bán Bộ Điên (Tinh Túc): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Điều Hổ Ly Sơn (Thiếu Lâm): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Thiên Địa Minh Diệt (Thiên Sơn): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Phong Hỏa Liên Thành (Minh Giáo): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Bổng Đả Cẩu Đầu (Cái Bang): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Tiên Phong Đạo Cốt (Võ Đang): rơi ở đâu, giá tiệm
- YQ Thương Dương Kiếm (Thiên Long): rơi ở đâu, giá tiệm
- Bồ Phiến: rơi ở đâu, giá tiệm
- Cung Phiến: rơi ở đâu, giá tiệm
- Đá Vĩnh Hằng: rơi ở đâu, giá tiệm
- Phiếu Đổi Bảo Thạch: rơi ở đâu, giá tiệm
- Tân Mãng Thần Phù: rơi ở đâu, giá tiệm
- Trân Thú Hoàn Đồng Quyển Trục: rơi ở đâu, giá tiệm
- Giám Định Quyển Trục: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết 9 môn phái lớn: rơi ở đâu, giá tiệm
- Thiên Cang Cường Hóa Tinh Hoa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Từ Hàng Phổ Độ: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Nộ Hoả Liên Trảm: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Hoành Tảo Càn Khôn: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Thất Tinh Tụ Thủ: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Xuân Hoa Thu Nguyệt: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Nhất Nhật Tang Mệnh Tán: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Trung Xung Kiếm: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Băng Ngưng Sương Hoa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết: Bộ Bộ Sinh Hoa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Địa Sát Cường Hóa Tinh Hoa: rơi ở đâu, giá tiệm
- Tân Mãng Thần Phù (chưa cố định): rơi ở đâu, giá tiệm
- Tân Mãng Thần Phù (không cố định): rơi ở đâu, giá tiệm
- Giám Định Quyển Trục cấp 10: rơi ở đâu, giá tiệm
- Nhuận Hồn Thạch (Cấp 1): rơi ở đâu, giá tiệm
- Linh Thú Đan - Chú: rơi ở đâu, giá tiệm
- Linh Thú Đan - Chấn: rơi ở đâu, giá tiệm
- Linh Thú Đan - Hư: rơi ở đâu, giá tiệm
- Linh Thú Đan - Phong: rơi ở đâu, giá tiệm
- Yếu Quyết Toàn Chân Hành Công: rơi ở đâu, giá tiệm
- Hồn Băng Châu (cấp 1): rơi ở đâu, giá tiệm